THÉP VUÔNG
Thép vuông là loại thép có hình dạng hộp vuông, gồm có hai loại là thép hộp vuông đen và thép hộp vuông mạ kẽm . Thép vuông thường được ứng dụng trong xây dựng, sản xuất cơ khí,...
Hình ảnh:
Thép hộp vuông đen
Thép hộp vuông mạ kẽm
BẢNG GIÁ THÉP HỘP VUÔNG MỚI NHẤT HÔM NAY 2026
GIÁ THÉP HỘP VUÔNG ĐEN
TT
TÊN SẢN PHẨM
ĐỘ DÀY
KG/CÂY
ĐƠN GIÁ
1
Vuông 12 x 12
0.9
1.54
22.500
2
1.0
1.76
25.500
3
1.2
2.3
33.500
4
Vuông 14 x 14
0.9
1.8
26.000
5
1.0
2.05
30.000
6
1.2
2.7
39.000
7
Vuông 16 x 16
0.9
2.05
30.000
8
1.0
2.35
34.000
9
1.2
3.1
45.000
10
Vuông 20 x 20
0.9
2.57
37.000
11
1.0
2.9
42.000
12
1.2
3.8
55.000
13
1.5
4.6
67.000
14
Vuông 25 x 25
0.9
3.2
46.500
15
1.0
3.67
53.000
16
1.2
4.8
70.000
17
1.5
5.7
83.000
18
1.8
7.3
106.000
19
Vuông 30 x 30
0.9
3.8
55.000
20
1.0
4.4
64.000
21
1.2
5.8
84.000
23
1.5
6.9
100.000
24
1.8
8.8
127.500
25
Vuông 40 x 40
1.0
5.9
85.500
26
1.2
7.7
111.500
27
1.5
9.2
133.500
28
1.8
11.8
171.000
29
2.0
13.2
191.000
30
Vuông 50 x 50
1.2
9.6
139.000
31
1.5
11.5
167.000
32
1.8
14.7
213.000
33
2.0
16.5
239.000
34
Vuông 75 x 75
1.2
14.5
210.000
35
1.5
17
246.500
36
1.8
22
319.000
37
2.0
24.8
359.000
37
Vuông 90 x 90
1.5
20.6
299.000
39
1.8
26.5
384.000
40
2.0
29.7
430.000
41
Vuông 100 x 100
1.5
23
333.000
42
1.8
29.4
426.000
43
2.0
33
478.000
44
2.5
42
609.000
45
Hộp 10 x 20
0.9
1.9
27.500
46
1.0
2.2
32.000
47
1.2
2.9
42.000
47
Hộp 13 x 26
0.9
2.5
36.000
49
1.0
2.9
42.000
50
1.2
3.8
55.000
51
1.5
4.5
65.000
52
Hộp 20 x 40
1.0
4.4
62.000
53
1.2
5.8
84.000
54
1.5
6.9
100.000
55
1.8
8.8
127.000
56
Hộp 25 x 50
1.0
5.5
80.000
57
1.2
7.2
105.000
58
1.5
8.6
125.000
59
1.8
11
159.000
60
Hộp 30 x 60
1.2
8.7
126.000
61
1.5
10.3
149.000
62
1.8
13.2
191.000
63
Hộp 40 x 80
1.2
11.6
168.000
64
1.5
13.8
200.000
65
1.8
17.6
255.000
66
2.0
19.8
287.000
67
Hộp 50 x 100
1.2
14.5
210.000
68
1.5
17.2
249.000
69
1.8
22
319.000
70
2.0
24.8
359.000
71
Hộp 60 x 120
1.5
20.6
299.000
72
1.8
26.4
383.000
73
2.0
29.7
430.000
BẢNG GIÁ THÉP VUÔNG MẠ KẼM
TT
TÊN HÀNG
ĐỘ DÀY
KG/CÂY
ĐVT
ĐƠN GIÁ
1
Vuông mạ kẽm 12×12
0.8
1.54
cây 6m
24.500
2
0.9
1.76
cây 6m
28.000
3
1.0
1.98
cây 6m
39.000
4
1.2
2.4
cây 6m
38.500
5
Vuông mạ kẽm 14×14
0.8
1.8
cây 6m
29.000
6
0.9
2.1
cây 6m
33.000
7
1.0
2.3
cây 6m
37.000
8
1.2
2.8
cây 6m
45.000
9
Vuông mạ kẽm 16×16
0.8
2.1
cây 6m
33.000
10
0.9
2.35
cây 6m
38.000
11
1.0
2.6
cây 6m
42.000
12
1.2
3.2
cây 6m
52.000
13
Vuông mạ kẽm 20×20
0.8
2.6
cây 6m
41.000
14
1.0
3.3
cây 6m
53.000
15
1.2
3.8
cây 6m
61.000
16
1.4
4.4
cây 6m
70.000
17
1.5
4.6
cây 6m
73.000
18
Vuông mạ kẽm 25×25
0.8
3.2
cây 6m
51.000
19
0.9
3.7
cây 6m
58.000
20
1.0
4.1
cây 6m
66.000
21
1.2
4.8
cây 6m
77.000
22
1.4
5.5
cây 6m
88.000
23
Vuông mạ kẽm 30×30
0.8
3.8
cây 6m
61.000
24
0.9
4.4
cây 6m
70.000
25
1.0
4.9
cây 6m
79.000
26
1.2
5.8
cây 6m
92.000
27
1.4
6.6
cây 6m
105.000
28
1.5
7.2
cây 6m
114.000
29
1.8
8.8
cây 6m
141.000
30
Vuông mạ kẽm 40×40
1.0
6.6
cây 6m
105.000
31
1.2
7.7
cây 6m
123.000
32
1.4
8.8
cây 6m
141.000
33
1.5
9.5
cây 6m
152.000
34
1.8
10.3
cây 6m
164.000
35
2.0
11.8
cây 6m
180.000
36
Vuông mạ kẽm 50×50
1.2
9.63
cây 6m
154.000
37
1.5
11.9
cây 6m
190.000
38
1.8
14.7
cây 6m
235.000
39
2.0
16.5
cây 6m
264.000
40
Vuông mạ kẽm 75×75
1.2
14.5
cây 6m
231.000
41
1.5
18
cây 6m
286.000
42
1.8
22
cây 6m
352.000
43
2.0
25
cây 6m
396.000
44
Vuông mạ kẽm 90×90
1.2
17.4
cây 6m
277.000
45
1.5
21.5
cây 6m
343.000
46
1.8
26.4
cây 6m
423.000
47
2.0
29.7
cây 6m
476.000
48
Vuông mạ kẽm 100×100
1.8
29.4
cây 6m
470.000
49
2.0
33
cây 6m
528.000
Ghi chú:
- Bảng giá trên đã bao gồm 10% VAT.
- Giá có thể giảm đối với những đơn hàng có số lượng lớn.
Qúy khách có nhu cầu sử dụng thép hộp vuông xin liên hệ với công ty theo địa chỉ sau:
CÔNG TY TNHH XD TM THÉP HƯNG PHƯỚC
Địa chỉ: 213 Phan, Phường Bình Trị Đông, TPHCM.
CN: ấp 4, đường vĩnh lộc, xã vĩnh lộc b, huyện bình chánh, TPHCM
CN : 415 quốc lộ 13, thị trấn mỹ phước, huyện bến cát, TBD
Điên thoại: 0983380456 , 0935838838
Gmail: thephungphuoc@gmail.com
Website: thephungphuoc.com